PU Foam là gì và tính ứng dụng trong thực tế mà các bạn học sinh nên biết

Thứ ba - 02/02/2021 22:07
Chia sẻ cho các bạn học sinh về hợp chất cao phân tử PU Foam và tính ứng dụng của nó

Chắc hẳn rất nhiều bạn học sinh đã từng nghe qua hợp chất PU Foam ( bọt nở ), một loại vật liệu rất phổ biến trong các ngành thi công công trình. Vậy bạn có thực sự biết PU Foam là gì ? và nó được sử dụng như nào không? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.

1. Foam PU (bọt xốp Polyurethane) là gì?

PU Foam Là hợp chất cao phân tử được hình thành từ nhiều thành phần khác nhau như polyol, isocyanate, chất tạo bọt, chất xúc tác…được phối trộn bằng máy phun áp cao chuyên dụng tạo ra bọt xốp siêu nhẹ, không mùi với màu sắc trắng ngà, đỏ, xanh theo biến tính của từng loại sản phẩm.

2. Tính chất hóa học:

Không giống như những polymer khác như là polyethylene, polystyrene hay polyvinyl chloride … được tạo nên từ các monomer ethylene, styrene hay vinyl chloride (vinyl clorua).., polyurethane không được tạo nên từ các đơn vị urethane theo cách thông thường mà dựa trên phản ứng từ các polyhydroxy như là polyether polyol với các isocyanate. Nói ngắn gọn polyurethane là những polymer chứa nhóm liên kết (-NH-CO-O-).

Foam PU là một loại nhựa dạng bọt xốp được tạo từ hai loại chất lỏng chính là Polyol và hỗn hợp các chất polymethylene, polyphynyl, isocyanate. Hai thành phần này khi trộn với nhau tạo ra phản ứng hóa học, tuỳ theo từng loại nhựa mà có tốc độ phản ứng khác nhau. Loại phản ứng nhanh, khoảng 5-6 giây. Loại phản ứng chậm có thể kéo dài từ 30-40 giây hoặc lâu hơn. Sau khi phản ứng xong, sản phẩm vật liệu Foam (xốp) được tạo thành.
 

Cấu trúc bọt xốp siêu nhẹ PU Foam

PU Foam với cấu trúc bọt xốp siêu nhẹ

3. Đặc tính:

3.1 Chống nóng, cách âm của Foam PU:

  • Do phản ứng của các hợp chất được phối trộn bằng máy chuyên dụng áp cao sản sinh CO2 giúp tạo ra hàng tỷ bọt khí với cấu trúc ô kín hình thành bọt xốp cứng PUR. Quá trình này tạo ra vật liệu lý tưởng có tỷ suất truyền nhiệt cực thấp là 0,0182 kcal/m.h.oC.  Hơn thế nữa, do ngăn được sóng âm nên vật liệu trên đạt được thông số cách âm < 23,27 dB. Đáp ứng các yêu cầu cao nhất về chỉ số cách âm cũng như vượt xa các loại vật liệu cách nhiệt truyền thống trên thị trường.

3.2 Tính năng chống thấm:

  • PU Foam là dạng vật liệu Polyme hai thành phần, trong quá trình hình thành sẽ tạo ra các ô xốp kín và đáp ứng yếu tố không tan trong nước hoặc gần như kháng với tất cả các hoạt hóa chất khác (trừ axit).
  • Với khả năng bịt lấp bề mặt tự đóng kín tới 100%, khả năng hút nước dưới 0,1% và có chức năng cách ly được hơi nước qua đó giúp Polyurethane Foam sở hữu khả năng chống thấm hoàn hảo.

3.3 Tính năng biến tính chống cháy:

  • Là vật liệu không bắt lửa, không dẫn cháy. Foam Pu biến tính chống cháy tồn tại 1 số thành phần mà khi gặp nhiệt độ 800ºC – 1200ºC sản sinh ra CO2 sẽ dập lửa, nguồn lửa trong 0,7 giây. Hơn nữa, quá trình cacbon hóa bề mặt đã cũng sẽ giúp cho tính năng chống cháy được đạt đến cấp độ V0 theo UL94VB – cấp chống cháy cao nhất.

3.4 Tính năng siêu nhẹ:

  • Là một dạng vật liệu xốp nên PU Foam rất nhẹ. Theo một báo cáo nghiên cứu, vật liệu này có thể giảm đến 49% trọng tải kết cấu và 36% trọng tải khối xây dựng.
  • Có thể thấy, Polyurethane Foam là loại vật liệu có sức mạnh về độ bền, tính đàn hồi, sự dẻo dai tối ưu nhất với tuổi thọ lên tới 80 năm. Chính vì vậy, PU Foam đang là vật liệu được đánh giá là tốt nhất trên thị trường hiện nay và được đưa vào sử dụng phổ biến trong mọi công trình.

3.5 Độ bám dính:

  • Có thể nói, Polyurethane Foam là vật liệu có khả năng bám dính siêu bền và ứng dụng trên trên hầu hết các bề mặt như kim loại, gỗ, bê tông,... (trừ màng chống dính, nhựa PE, nhựa PP) và sở hữu tính năng biến tính phù hợp với mọi loại bề mặt từ mái phẳng, nghiêng đến mãi cong hay các kết cấu phức tạp trên nhiều loại công trình khác nhau.

3.6 Điều kiện sử dụng:

  • Được dùng trong các điều kiện khắc nghiệt về nhiệt độ (từ – 50ºC đến 150ºC). Có sức mạnh về độ bền, tính đàn hồi và sự dẻo dai. Là vật liệu hữu cơ không chứa giá trị dinh dưỡng. Do đó nó không thu hút nấm, mối, loại gặm nhấm hoặc côn trùng. Trong phòng thí nghiệm của BASF mô phỏng quá trình gia tốc nhanh chóng đã chứng minh Foam PU thậm chí sau 70 năm không cho thấy sự suy giảm đáng kể nào.

3.7 Thân thiện môi trường:

  • Là vật liệu không mùi, không độc hại và giúp bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên do tiết kiệm năng lượng, giảm phát khí thải ra môi trường.

Thông số của keo foam

Foam Pu trên thị trường - các bạn có thể tham khảo thêm tại đây

4. Ứng dụng:

  • Foam PU được sử dụng phổ biến trong các hạng mục thi công cách nhiệt, bảo ôn, chống nóng,…
  • Được sử dụng trong các hạng mục cách âm quán bar sàn, karaoke, hội trường, văn phòng nhà xưởng,…
  • Sử dụng trong các hạng mục chống cháy lan tầng hộp kỹ thuật,…
  • Sử dụng trong sản xuất mút chống ngấm nước cho các loại ghế đệm ngoài trời và nhiều loại sản phẩm khác.
ứng dụng Foam

Ứng dụng của Foam
 
Là một vật liệu không mùi, không độc hại, thậm chí còn giúp bảo vệ môi trường xung quanh nên vật liệu Polyurethane Foam đang trở thành vật liệu tốt và ưa chuộng nhất trên thế giới. Tại Việt Nam, nhu cầu ứng dụng loại vật liệu này trong thi công sản xuất đang tăng cao kéo theo sự phát triển của các công ty hay các đơn vị cung cấp như Công Cụ Tốt 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây